to tát

- To nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng) : Có gì to tát đâu mà khoe.


nt. To. Công việc to tát.

xem thêm: to, lớn, to lớn, vĩ đại, to tát, to tướng, đồ sộ



to tát

to tát
  • adj
    • great, considerable